哪儿跟哪儿
[nǎ r gēn nǎ r] [哪 儿 跟 哪 儿]
có liên quan gì đến chuyện đó?; liên quan gì đến nhau?
哪儿跟哪儿 đọc là nǎ r gēn nǎ r, nghĩa là có liên quan gì đến chuyện đó?; liên quan gì đến nhau?. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nǎ r gēn nǎ r] [哪 儿 跟 哪 儿]
có liên quan gì đến chuyện đó?; liên quan gì đến nhau?
哪儿跟哪儿 (nǎ r gēn nǎ r) nghĩa là có liên quan gì đến chuyện đó?; liên quan gì đến nhau?.
Viết lần lượt từng chữ 哪, 儿, 跟, 哪, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.