XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 跟 đọc là gēn, nghĩa là gót chân; theo sát. Thuộc bộ Túc 足. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

跟

[gēn]

gót chân; theo sát; đi cùng

脚的后部;随在后面或一同

我跟你去。

wǒ gēn nǐ qù.

Tôi đi cùng bạn.

và

连接并列的人或事物

我跟他都是学生。

wǒ gēn tā dōu shì xué shēng.

Tôi và anh ấy đều là học sinh.

với, so với (chỉ đối tượng so sánh)

引出比较的对象

我跟你一样高。

wǒ gēn nǐ yí yàng gāo.

Tôi cao bằng bạn.

那明天开始,你跟我一起跑吧?

nà míng tiān kāi shǐ, nǐ gēn wǒ yì qǐ pǎo ba?

Vậy bắt đầu từ ngày mai, bạn chạy cùng tôi nhé?

Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng

他喜欢边喝茶边跟邻居聊天儿。

tā xǐ huan biān hē chá biān gēn lín jū liáo tiān r.

Anh ấy thích vừa uống trà vừa trò chuyện với hàng xóm.

太好了,你可以跟我一起去吗?

tài hǎo le, nǐ kě yǐ gēn wǒ yì qǐ qù ma?

Tốt quá rồi, bạn có thể đi cùng mình không?

Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc

Hỏi đáp về chữ 跟

跟 nghĩa là gì?

跟 (gēn) nghĩa là gót chân; theo sát. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 跟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 跟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 跟 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 跟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 跟前 (gēn qián) – phía trước; 跟随 (gēn suí) – đi theo; 高跟鞋 (gāo gēn xié) – giày cao gót; 跟上 (gēn shàng) – theo kịp; 跟踪 (gēn zōng) – theo dõi dấu vết; 跟不上 (gēn bu shàng) – không thể theo kịp.