XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 与 đọc là yǔ, nghĩa là và; cùng. Thuộc bộ Nhất 一. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

与【與】

[yǔ]

và; cùng; với

表示并列或伴随关系,相当于和、跟。

他与同事们共同完成了这个重点科研项目。

tā yǔ tóng shì men gòng tóng wán chéng le zhè ge zhòng diǎn kē yán xiàng mù.

Anh ấy cùng các đồng nghiệp hoàn thành dự án nghiên cứu khoa học trọng điểm này.

tham dự, can dự

参加,参与。

多国代表积极与会并展开深入交流。

duō guó dài biǎo jī jí yù huì bìng zhǎn kāi shēn rù jiāo liú.

Đại biểu nhiều nước tích cực tham dự hội nghị và triển khai giao lưu sâu rộng.

不过,与此同时,成本也在上升。

bú guò, yǔ cǐ tóng shí, chéng běn yě zài shàng shēng.

Tuy nhiên, đồng thời chi phí cũng đang tăng.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

多与父母沟通能减少很多误会。

duō yǔ fù mǔ gōu tōng néng jiǎn shǎo hěn duō wù huì.

Giao tiếp nhiều hơn với cha mẹ có thể giảm bớt nhiều hiểu lầm.

这与我们推行的教育改革核心目标契合吗?

zhè yǔ wǒ men tuī xíng de jiào yù gǎi gé hé xīn mù biāo qì hé ma?

Điều này có phù hợp với mục tiêu cốt lõi của cải cách giáo dục mà chúng ta đang thúc đẩy không?

Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底

Hỏi đáp về chữ 与

与 nghĩa là gì?

与 (yǔ) nghĩa là và; cùng. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 与 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 与 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 与 thuộc bộ Nhất (一).

Chữ 与 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 参与 (cān yù) – tham gia (vào việc gì); 与其 (yǔ qí) – thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 与其 (yǔqí) + {động từ 1} + 不如[bù…; 与否 (yǔ fǒu) – liệu có hay không (ở cuối một câu); 与众不同 (yǔ zhòng bù tóng) – nổi bật giữa đám đông (thành ngữ); 与日俱增 (yǔ rì jù zēng) – tăng đều đặn; 与时俱进 (yǔ shí jù jìn) – theo kịp sự phát triển hiện đại.