XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

与共 đọc là yǔ gòng, nghĩa là cùng trải qua với ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

与共

[yǔ gòng] [与 共]

cùng trải qua với ai đó

你提到了关键问题,放权若是丧失了边界与共同目标,必然退化为放任自流式的官僚失职。

nǐ tí dào le guān jiàn wèn tí, fàng quán ruò shì sàng shī le biān jiè yǔ gòng tóng mù biāo, bì rán tuì huà wéi fàng rèn zì liú shì de guān liáo shī zhí.

Em đã nêu trúng vấn đề then chốt rồi, việc phân quyền nếu mất đi ranh giới và mục tiêu chung thì chắc chắn sẽ thoái hóa thành sự tắc trách quan liêu kiểu buông thả.

Trong bài: Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗

他们在救灾前线成了生死与共的战友。

tā men zài jiù zāi qián xiàn chéng le shēng sǐ yǔ gòng de zhàn yǒu.

Họ đã trở thành những đồng đội vào sinh ra tử trên tuyến đầu cứu trợ thiên tai.

这座城市的街头随处可见便利店与共享单车。

zhè zuò chéng shì de jiē tóu suí chù kě jiàn biàn lì diàn yǔ gòng xiǎng dān chē.

Trên đường phố của thành phố này, cửa hàng tiện lợi và xe đạp công cộng có thể thấy ở khắp mọi nơi.

Hỏi đáp về từ 与共

与共 nghĩa là gì?

与共 (yǔ gòng) nghĩa là cùng trải qua với ai đó.

Cách viết 与共 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 与, 共 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 与共?

Thường gặp: 祸福与共 (huò fú yǔ gòng) – cùng nhau trải qua thăng trầm (thành ngữ); 荣辱与共 (róng rǔ yǔ gòng) – (bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ).