荣辱与共
[róng rǔ yǔ gòng] [荣 辱 与 共]
(bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ)
荣辱与共 đọc là róng rǔ yǔ gòng, nghĩa là (bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[róng rǔ yǔ gòng] [荣 辱 与 共]
(bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ)
荣辱与共 (róng rǔ yǔ gòng) nghĩa là (bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 荣, 辱, 与, 共 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.