XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公共 đọc là gōng gòng, nghĩa là công cộng; chung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

公共

[gōng gòng] [公 共]

công cộng; chung; công

大家共有、共同使用

请不要在公共地方抽烟。

qǐng bú yào zài gōng gòng dì fāng chōu yān.

Xin đừng hút thuốc ở nơi công cộng.

第一套离公共汽车站比较近。

dì yī tào lí gōng gòng qì chē zhàn bǐ jiào jìn.

Căn thứ nhất khá gần trạm xe buýt.

Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多

请不要在公共场所随地扔垃圾。

qǐng bú yào zài gōng gòng chǎng suǒ suí dì rēng lā jī.

Xin đừng vứt rác bừa bãi ở nơi công cộng.

这样确实能提高公共空间包容度。

zhè yàng què shí néng tí gāo gōng gòng kōng jiān bāo róng dù.

Như vậy quả thực có thể nâng cao tính bao trùm của không gian công cộng.

Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già

Hỏi đáp về từ 公共

公共 nghĩa là gì?

公共 (gōng gòng) nghĩa là công cộng; chung. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 公共 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 共 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公共?

Thường gặp: 公共汽车 (gōng gòng qì chē) – xe buýt; 公共场所 (gōng gòng chǎng suǒ) – nơi công cộng; 小公共 (xiǎo gōng gòng) – xe buýt nhỏ (dùng cho giao thông công cộng); 公共事业 (gōng gòng shì yè) – tiện ích công cộng; 公共交通 (gōng gòng jiāo tōng) – giao thông công cộng; 公共假期 (gōng gòng jià qī) – kỳ nghỉ lễ chung.