XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公共卫生 đọc là gōng gòng wèi shēng, nghĩa là y tế công cộng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

公共卫生

[gōng gòng wèi shēng] [公 共 卫 生]

y tế công cộng

这等于直接把动物养殖的耐药风险传导到了整个公共卫生系统。

zhè děng yú zhí jiē bǎ dòng wù yǎng zhí de nài yào fēng xiǎn chuán dǎo dào le zhěng gè gōng gòng wèi shēng xì tǒng.

Điều này đồng nghĩa với việc truyền trực tiếp rủi ro kháng thuốc của chăn nuôi động vật sang toàn bộ hệ thống y tế công cộng.

Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致

请问附近有没有公共卫生间?

qǐng wèn fù jìn yǒu méi yǒu gōng gòng wèi shēng jiān?

Xin hỏi gần đây có nhà vệ sinh công cộng không?

话虽如此,但在公共卫生危机面前,生命权理应凌驾于知识产权之上。

huà suī rú cǐ, dàn zài gōng gòng wèi shēng wēi jī miàn qián, shēng mìng quán lǐ yìng líng jià yú zhī shi chǎn quán zhī shàng.

Dẫu vậy, trước cuộc khủng hoảng y tế công cộng, quyền sống đương nhiên phải đứng trên quyền sở hữu trí tuệ.

Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế

Hỏi đáp về từ 公共卫生

公共卫生 nghĩa là gì?

公共卫生 (gōng gòng wèi shēng) nghĩa là y tế công cộng.

Cách viết 公共卫生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 共, 卫, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.