XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

医生 đọc là yī shēng, nghĩa là bác sĩ; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

医生【醫生】

[yī shēng] [医 生]

bác sĩ; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)

给人看病的人

他是医生。

tā shì yī shēng.

Anh ấy là bác sĩ.

个、位、名

好的,太感谢您了,谢谢医生!

hǎo de, tài gǎn xiè nín le, xiè xiè yī shēng!

Vâng, cảm ơn bác sĩ nhiều lắm, cảm ơn bác sĩ!

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

成为一名医生一直都是他的梦。

chéng wéi yì míng yī shēng yì zhí dōu shì tā de mèng.

Trở thành bác sĩ luôn là giấc mơ của anh ấy.

好吧,那我们现在就去看医生。

hǎo ba, nà wǒ men xiàn zài jiù qù kàn yī shēng.

Được rồi, vậy chúng ta bây giờ đi khám bác sĩ thôi.

Trong bài: Đi khám vì cảm sốt · 好像

Hỏi đáp về từ 医生

医生 nghĩa là gì?

医生 (yī shēng) nghĩa là bác sĩ; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 医生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 医, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 医生?

Thường gặp: 乡村医生 (xiāng cūn yī shēng) – bác sĩ nông thôn (hệ thống chăm sóc sức khỏe Trung Quốc); 全科医生 (quán kē yī shēng) – bác sĩ đa khoa; 内科医生 (nèi kē yī shēng) – bác sĩ nội khoa; 外科医生 (wài kē yī shēng) – bác sĩ phẫu thuật; 江湖医生 (jiāng hú yī shēng) – lang băm; 牙科医生 (yá kē yī shēng) – nha sĩ.