XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 医 đọc là yī, nghĩa là y học; y tế. Thuộc bộ Hệ 匸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

医

[yī]

y học; y tế; bác sĩ

今晚?宠物医院晚上也开门吗?

jīn wǎn? chǒng wù yī yuàn wǎn shàng yě kāi mén ma?

Tối nay ạ? Bệnh viện thú cưng buổi tối cũng mở cửa không ạ?

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

成为一名医生一直都是他的梦。

chéng wéi yì míng yī shēng yì zhí dōu shì tā de mèng.

Trở thành bác sĩ luôn là giấc mơ của anh ấy.

约到了,医院说已经安排好了。

yuē dào le, yī yuàn shuō yǐ jīng ān pái hǎo le.

Đặt được rồi, bệnh viện nói đã sắp xếp xong.

Trong bài: Đặt khám bệnh · 到

Hỏi đáp về chữ 医

医 nghĩa là gì?

医 (yī) nghĩa là y học; y tế.

Cách viết chữ 医 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 医 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 医 thuộc bộ Hệ (匸).

Chữ 医 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 医生 (yī shēng) – bác sĩ; 医院 (yī yuàn) – bệnh viện; 中医 (zhōng yī) – y học cổ truyền Trung Quốc; 西医 (xī yī) – y học phương Tây; 医学 (yī xué) – y học; 医疗 (yī liáo) – điều trị y tế.