XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

医院 đọc là yī yuàn, nghĩa là bệnh viện; lượng từ: 所 (suǒ), 家 (jiā), 座 (zuò). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

医院【醫院】

[yī yuàn] [医 院]

bệnh viện; lượng từ: 所 (suǒ), 家 (jiā), 座 (zuò)

给人看病、治病的地方

我去医院。

wǒ qù yī yuàn.

Tôi đi bệnh viện.

所、家、座

今晚?宠物医院晚上也开门吗?

jīn wǎn? chǒng wù yī yuàn wǎn shàng yě kāi mén ma?

Tối nay ạ? Bệnh viện thú cưng buổi tối cũng mở cửa không ạ?

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

这家医院专门为穷人免费看病。

zhè jiā yī yuàn zhuān mén wèi qióng rén miǎn fèi kàn bìng.

Bệnh viện này chuyên khám bệnh miễn phí cho người nghèo.

约到了,医院说已经安排好了。

yuē dào le, yī yuàn shuō yǐ jīng ān pái hǎo le.

Đặt được rồi, bệnh viện nói đã sắp xếp xong.

Trong bài: Đặt khám bệnh · 到

Hỏi đáp về từ 医院

医院 nghĩa là gì?

医院 (yī yuàn) nghĩa là bệnh viện; lượng từ: 所 (suǒ), 家 (jiā), 座 (zuò). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 医院 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 医, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 医院?

Thường gặp: 军医院 (jūn yī yuàn) – bệnh viện quân y; 后送医院 (hòu sòng yī yuàn) – bệnh viện sơ tán (quân sự); 精神病医院 (jīng shén bìng yī yuàn) – bệnh viện tâm thần.