XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

住院 đọc là zhù yuàn, nghĩa là nhập viện; điều trị nội trú. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

住院

[zhù yuàn] [住 院]

nhập viện; điều trị nội trú

生病后在医院接受治疗

他生病了,要住院。

tā shēng bìng le, yào zhù yuàn.

Anh ấy bị ốm, phải nhập viện.

嗯,这个特征很关键。目前的住院率和重症监护室占用情况如何?

èn, zhè ge tè zhēng hěn guān jiàn. mù qián de zhù yuàn lǜ hé zhòng zhèng jiān hù shì zhàn yòng qíng kuàng rú hé?

Ừm, đặc điểm này rất then chốt. Tỷ lệ nhập viện và tình hình sử dụng phòng hồi sức cấp cứu hiện nay thế nào?

Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时

我们轮流照顾生病住院的同事。

wǒ men lún liú zhào gù shēng bìng zhù yuàn de tóng shì.

Chúng tôi thay phiên nhau chăm sóc đồng nghiệp bị bệnh nằm viện.

主要是因为管理层考核平均住院时间,医生急于在短期内看到疗效。

zhǔ yào shi yīn wèi guǎn lǐ céng kǎo hé píng jūn zhù yuàn shí jiān, yī shēng jí yú zài duǎn qī nèi kàn dào liáo xiào.

Chủ yếu là vì ban quản lý đánh giá thời gian nằm viện trung bình, bác sĩ nôn nóng muốn thấy hiệu quả điều trị trong thời gian ngắn.

Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味

Hỏi đáp về từ 住院

住院 nghĩa là gì?

住院 (zhù yuàn) nghĩa là nhập viện; điều trị nội trú. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 住院 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 住, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 住院?

Thường gặp: 住院部 (zhù yuàn bù) – khoa nội trú; 住院医师 (zhù yuàn yī shī) – bác sĩ nội trú; 住院治疗 (zhù yuàn zhì liáo) – nhận điều trị tại bệnh viện.