XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国务院 đọc là Guó wù yuàn, nghĩa là Quốc vụ viện (Trung Quốc); Bộ Ngoại giao (Mỹ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

国务院【國務院】

[Guó wù yuàn] [国 务 院]

Quốc vụ viện (Trung Quốc); Bộ Ngoại giao (Mỹ)

最高行政机关或外事部门

国务院发布了关于促进就业的新政策。

guó wù yuàn fā bù le guān yú cù jìn jiù yè de xīn zhèng cè.

Quốc vụ viện đã ban hành chính sách mới về việc thúc đẩy việc làm.

Hỏi đáp về từ 国务院

国务院 nghĩa là gì?

国务院 (Guó wù yuàn) nghĩa là Quốc vụ viện (Trung Quốc); Bộ Ngoại giao (Mỹ). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 国务院 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 务, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 国务院?

Thường gặp: 美国国务院 (měi guó guó wù yuàn) – Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ; 国务院法制局 (guó wù yuàn fǎ zhì jú) – Cục Pháp chế Quốc vụ viện (Trung Quốc).