XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国际 đọc là guó jì, nghĩa là quốc tế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

国际

[guó jì] [国 际]

quốc tế

与世界各国有关

我学习国际新闻。

wǒ xué xí guó jì xīn wén.

Tôi học tin tức quốc tế.

可以在国际海域部署微塑料监测站。

kě yǐ zài guó jì hǎi yù bù shǔ wēi sù liào jiān cè zhàn.

Có thể triển khai các trạm giám sát vi nhựa ở vùng biển quốc tế.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

许多学者参加了这次国际会议。

xǔ duō xué zhě cān jiā le zhè cì guó jì huì yì.

Nhiều học giả đã tham gia hội nghị quốc tế lần này.

不是,你要去国际学院的网站上找。

bú shì, nǐ yào qù guó jì xué yuàn de wǎng zhàn shàng zhǎo.

Không phải, em phải đi đến trên trang web của học viện quốc tế tìm.

Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于

Hỏi đáp về từ 国际

国际 nghĩa là gì?

国际 (guó jì) nghĩa là quốc tế. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 国际 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 际 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 国际?

Thường gặp: 国际化 (guó jì huà) – quốc tế hóa; 国际性 (guó jì xìng) – quốc tế; 国际歌 (guó jì gē) – Quốc tế ca; 国际法 (guó jì fǎ) – luật pháp quốc tế; 国际级 (guó jì jí) – (ở) cấp độ quốc tế; 共产国际 (gòng chǎn guó jì) – Quốc tế Cộng sản hay Quốc tế Cộng sản Đệ Tam (1919-1943), cũng được….