XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 际 đọc là jì, nghĩa là biên giới; rìa. Thuộc bộ Phụ 阜. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

际

[jì]

biên giới; rìa; ranh giới

对,我们实际只有三个工作日。

duì, wǒ men shí jì zhǐ yǒu sān gè gōng zuò rì.

Vâng, thực tế chúng ta chỉ có ba ngày làm việc.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

许多学者参加了这次国际会议。

xǔ duō xué zhě cān jiā le zhè cì guó jì huì yì.

Nhiều học giả đã tham gia hội nghị quốc tế lần này.

嗯,我想多积累一些实际工作经验。

èn, wǒ xiǎng duō jī lěi yì xiē shí jì gōng zuò jīng yàn.

Ừm, em muốn tích lũy thêm chút kinh nghiệm làm việc thực tế.

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

Hỏi đáp về chữ 际

际 nghĩa là gì?

际 (jì) nghĩa là biên giới; rìa.

Cách viết chữ 际 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 际 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 际 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 际 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 国际 (guó jì) – quốc tế; 实际 (shí jì) – thực tế; 实际上 (shí jì shàng) – thực ra; 交际 (jiāo jì) – giao tiếp; 之际 (zhī jì) – trong lúc; 人际 (rén jì) – mối quan hệ giữa người với người.