XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

实际上 đọc là shí jì shàng, nghĩa là thực ra; trên thực tế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

实际上【實際上】

[shí jì shàng] [实 际 上]

thực ra; trên thực tế; thực tế là

指真实情况或客观存在的事实

实际上,我不知道这件事。

shí jì shang, wǒ bù zhī dào zhè jiàn shì.

Thực ra, tôi không biết việc này.

不仅如此,他们实际上从未真正履行社会责任。

bù jǐn rú cǐ, tā men shí jì shang cóng wèi zhēn zhèng lǚ xíng shè huì zé rèn.

Không chỉ vậy, trên thực tế họ chưa từng thực sự thực hiện trách nhiệm xã hội.

Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp

他们说是商业机密,但实际上是想忽悠公众与消费者。

tā men shuō shì shāng yè jī mì, dàn shí jì shang shì xiǎng hū yōu gōng zhòng yǔ xiāo fèi zhě.

Họ nói là bí mật thương mại, nhưng thực tế là muốn lừa dối công chúng và người tiêu dùng。

Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp

张爷爷看上去有些冷淡,实际上是听力下降,缺少安全感。

zhāng yé ye kàn shàng qù yǒu xiē lěng dàn, shí jì shang shì tīng lì xià jiàng, quē shǎo ān quán gǎn.

Cụ Trương nhìn bề ngoài có chút lạnh nhạt, nhưng thực tế là do thính lực suy giảm, thiếu cảm giác an toàn.

Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去

Hỏi đáp về từ 实际上

实际上 nghĩa là gì?

实际上 (shí jì shàng) nghĩa là thực ra; trên thực tế. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 实际上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 实, 际, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.