XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 上 đọc là shàng, nghĩa là (hình thức kết hợp) trên; phía trên. Thuộc bộ Nhất 一. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

上

[shàng]

(hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên

表示高处、向高处移动或前一部分

这个字读上声吗?

zhè ge zì dú shàng shēng ma?

Chữ này đọc thanh ba phải không?

1.đi học; đi làm; tham gia

参加课程或开始工作

我每天八点上课。

wǒ měi tiān bā diǎn shàng kè.

Mỗi ngày tôi vào học lúc tám giờ.

2.lắp; bôi; thêm vào

安装或涂加某物

出门前记得给门上锁。

chū mén qián jì de gěi mén shàng suǒ.

Trước khi ra ngoài nhớ khóa cửa.

3.dọn lên; mang ra

把饭菜端给客人

服务员开始上菜了。

fú wù yuán kāi shǐ shàng cài le.

Nhân viên phục vụ bắt đầu dọn món.

今晚?宠物医院晚上也开门吗?

jīn wǎn? chǒng wù yī yuàn wǎn shàng yě kāi mén ma?

Tối nay ạ? Bệnh viện thú cưng buổi tối cũng mở cửa không ạ?

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

奶奶每天晚上都看这部连续剧。

nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.

Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.

明天早上八点,图书馆门口见。

míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.

8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.

Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起

Hỏi đáp về chữ 上

上 nghĩa là gì?

上 (shàng) nghĩa là (hình thức kết hợp) trên; phía trên. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 上 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 上 thuộc bộ Nhất (一).

Chữ 上 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 上午 (shàng wǔ) – buổi sáng; 上学 (shàng xué) – đi học; 上次 (shàng cì) – lần trước; 上班 (shàng bān) – đi làm; 上网 (shàng wǎng) – lên mạng; 上课 (shàng kè) – đi học.