XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皇帝 đọc là huáng dì, nghĩa là hoàng đế; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

皇帝

[huáng dì] [皇 帝]

hoàng đế; lượng từ: 个 (gè)

封建时代的最高统治者

这座古老宫殿曾经是多位皇帝居住的地方。

zhè zuò gǔ lǎo gōng diàn céng jīng shì duō wèi huáng dì jū zhù de dì fāng.

Tòa cung điện cổ kính này từng là nơi ở của nhiều vị hoàng đế.

个

乐工们每日都要入宫供奉皇帝。

yuè gōng men měi rì dōu yào rù gōng gòng fèng huáng dì.

Các nhạc công mỗi ngày đều phải vào cung hầu hạ hoàng đế.

天使奉皇帝之命前来宣读圣旨。

tiān shǐ fèng huáng dì zhī mìng qián lái xuān dú shèng zhǐ.

Sứ giả của vua phụng mệnh hoàng đế đến tuyên đọc thánh chỉ.

大臣向皇帝呈递了一份奏折。

dà chén xiàng huáng dì chéng dì le yí fèn zòu zhé.

Đại thần đã trình lên hoàng đế một bản tấu sớ.

Hỏi đáp về từ 皇帝

皇帝 nghĩa là gì?

皇帝 (huáng dì) nghĩa là hoàng đế; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 皇帝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皇, 帝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 皇帝?

Thường gặp: 二皇帝 (èr huáng dì) – hoàng đế thứ hai của một triều đại; 土皇帝 (tǔ huáng dì) – bạo chúa địa phương; 女皇帝 (nǚ huáng dì) – nữ hoàng; 小皇帝 (xiǎo huáng dì) – vua nhỏ; 末代皇帝 (mò dài huáng dì) – The Last Emperor, phim tiểu sử năm 1987 về Phổ Nghi 溥仪 (pǔ yí) của B…; 秦始皇帝 (qín shǐ huáng dì) – Thủy Hoàng Đế 259-210 TCN.