XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 王 đọc là wáng, nghĩa là vua hoặc quốc vương; tốt nhất hoặc mạnh nhất loại đó. Thuộc bộ Ngọc 玉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

王

[wáng]

vua hoặc quốc vương; tốt nhất hoặc mạnh nhất loại đó; vĩ đại

君主,或同类中能力最强者。

狮子被称为森林里的百兽之王。

shī zi bèi chēng wéi sēn lín lǐ de bǎi shòu zhī wáng.

Sư tử được mệnh danh là vua của muôn loài trong rừng.

王老师,我可以用一下电脑吗?

wáng lǎo shī, wǒ kě yǐ yòng yí xià diàn nǎo ma?

Thầy Vương, em có thể dùng máy tính một lát không?

Trong bài: Xin phép dùng nhờ máy tính

古代大夫要帮助国王管理国家。

gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.

Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.

王老师,您可以帮我看短信吗?

wáng lǎo shī, nín kě yǐ bāng wǒ kàn duǎn xìn ma?

Thầy Vương, thầy có thể xem tin nhắn giúp em không?

Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得

Hỏi đáp về chữ 王

王 nghĩa là gì?

王 (wáng) nghĩa là vua hoặc quốc vương; tốt nhất hoặc mạnh nhất loại đó. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 王 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 王 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 王 thuộc bộ Ngọc (玉).

Chữ 王 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 国王 (guó wáng) – vua; 王后 (wáng hòu) – hoàng hậu; 王子 (wáng zǐ) – hoàng tử; 王国 (wáng guó) – vương quốc; 王牌 (wáng pái) – quân át chủ bài; 阎王 (yán wáng) – (Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục.