XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

王牌 đọc là wáng pái, nghĩa là quân át chủ bài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

王牌

[wáng pái] [王 牌]

quân át chủ bài

比喻最有力的人物、手段或制胜法宝。

这位经验丰富的高级工程师是我们研发团队的核心王牌。

zhè wèi jīng yàn fēng fù de gāo jí gōng chéng shī shì wǒ men yán fā tuán duì de hé xīn wáng pái.

Vị kỹ sư cao cấp dày dặn kinh nghiệm này chính là quân át chủ bài nòng cốt của đội ngũ nghiên cứu và phát triển chúng tôi.

tinh nhuệ; hàng đầu; chủ lực

最精锐的;最有实力的

他曾是一名优秀的王牌飞行员。

tā céng shì yì míng yōu xiù de wáng pái fēi xíng yuán.

Anh ấy từng là một phi công át chủ bài xuất sắc.

该卫视的王牌综艺节目收视率一直很高。

gāi wèi shì de wáng pái zōng yì jié mù shōu shì lǜ yì zhí hěn gāo.

Chương trình tạp kỹ át chủ bài của đài vệ tinh này luôn có tỷ suất người xem rất cao.

Hỏi đáp về từ 王牌

王牌 nghĩa là gì?

王牌 (wáng pái) nghĩa là quân át chủ bài. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 王牌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 王, 牌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.