XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高手 đọc là gāo shǒu, nghĩa là chuyên gia; bậc thầy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

高手

[gāo shǒu] [高 手]

chuyên gia; bậc thầy; rất giỏi

技能水平特别高的人

别看他平时不爱说话,下象棋时却是个难得的高手。

bié kàn tā píng shí bú ài shuō huà, xià xiàng qí shí què shì gè nán dé de gāo shǒu.

Đừng thấy anh ấy ngày thường ít nói, khi chơi cờ tướng lại là một cao thủ hiếm có.

电脑现在已经能够击败顶尖的下棋高手。

diàn nǎo xiàn zài yǐ jīng néng gòu jī bài dǐng jiān de xià qí gāo shǒu.

Máy tính hiện nay đã có thể đánh bại những cao thủ chơi cờ hàng đầu.

真正的高手从不刻意在别人面前卖弄技巧。

zhēn zhèng de gāo shǒu cóng bù kè yì zài bié rén miàn qián mài nòng jì qiǎo.

Cao thủ thực sự không bao giờ cố ý khoe khoang kỹ năng trước mặt người khác.

他们俩都是象棋高手,决定在这个周末比试一番。

tā men liǎ dōu shì xiàng qí gāo shǒu, jué dìng zài zhè ge zhōu mò bǐ shì yì fān.

Cả hai người đều là cao thủ cờ tướng, quyết định cuối tuần này sẽ so tài một trận.

Hỏi đáp về từ 高手

高手 nghĩa là gì?

高手 (gāo shǒu) nghĩa là chuyên gia; bậc thầy. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 高手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高手?

Thường gặp: 高高手 (gāo gāo shǒu) – Xin đừng quá nghiêm khắc với tôi!; 眼高手低 (yǎn gāo shǒu dī) – tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém; 高手如云 (gāo shǒu rú yún) – (thành ngữ) đầy rẫy chuyên gia; 高高手儿 (gāo gāo shǒu r) – Xin đừng quá nghiêm khắc với tôi!.