XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼高手低 đọc là yǎn gāo shǒu dī, nghĩa là tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém; kén chọn nhưng không có năng lực (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

眼高手低

[yǎn gāo shǒu dī] [眼 高 手 低]

tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém; kén chọn nhưng không có năng lực (thành ngữ)

Hỏi đáp về từ 眼高手低

眼高手低 nghĩa là gì?

眼高手低 (yǎn gāo shǒu dī) nghĩa là tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém; kén chọn nhưng không có năng lực (thành ngữ).

Cách viết 眼高手低 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 高, 手, 低 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.