XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

降低 đọc là jiàng dī, nghĩa là giảm; hạ thấp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

降低

[jiàng dī] [降 低]

giảm; hạ thấp; hạ xuống

使数量、程度或高度下降

我们需要降低产品的价格。

wǒ men xū yào jiàng dī chǎn pǐn de jià gé.

Chúng tôi cần giảm giá thành sản phẩm.

别太担心,及格分数应该会降低。

bié tài dān xīn, jí gé fēn shù yīng gāi huì jiàng dī.

Đừng lo quá, điểm đạt chắc sẽ được hạ xuống.

Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…

降低成本可以提高产品的利润。

jiàng dī chéng běn kě yǐ tí gāo chǎn pǐn de lì rùn.

Giảm chi phí có thể làm tăng lợi nhuận của sản phẩm.

你是想通过调整频段来降低延迟吗?

nǐ shì xiǎng tōng guò tiáo zhěng pín duàn lái jiàng dī yán chí ma?

Cậu muốn thông qua việc điều chỉnh dải tần để giảm độ trễ sao?

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

Hỏi đáp về từ 降低

降低 nghĩa là gì?

降低 (jiàng dī) nghĩa là giảm; hạ thấp. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 降低 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 降, 低 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 降低?

Thường gặp: 降低利率 (jiàng dī lì lǜ) – giảm lãi suất.