XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 降 đọc là jiàng, nghĩa là rơi; giảm. Thuộc bộ Phụ 阜. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

降

[jiàng]

1.rơi; giảm; xuống

从高往低落下,或指数量、程度降低。

今天的温度降了。

jīn tiān de wēn dù jiàng le.

Nhiệt độ hôm nay giảm rồi.

2.Giáng chức; hạ cấp bậc

降低职务或级别。

因为违规操作,他被公司降了职。

yīn wèi wéi guī cāo zuò, tā bèi gōng sī jiàng le zhí.

Vì thao tác vi phạm quy định, anh ấy đã bị công ty giáng chức.

别太担心,及格分数应该会降低。

bié tài dān xīn, jí gé fēn shù yīng gāi huì jiàng dī.

Đừng lo quá, điểm đạt chắc sẽ được hạ xuống.

Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…

这种商品的价格有下降的趋势。

zhè zhǒng shāng pǐn de jià gé yǒu xià jiàng de qū shì.

Giá của loại hàng hóa này có xu hướng giảm.

你是想通过调整频段来降低延迟吗?

nǐ shì xiǎng tōng guò tiáo zhěng pín duàn lái jiàng dī yán chí ma?

Cậu muốn thông qua việc điều chỉnh dải tần để giảm độ trễ sao?

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

Hỏi đáp về chữ 降

降 nghĩa là gì?

降 (jiàng) nghĩa là rơi; giảm. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 降 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 降 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 降 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 降 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 下降 (xià jiàng) – giảm; 降价 (jiàng jià) – giảm giá; 降低 (jiàng dī) – giảm; 降温 (jiàng wēn) – trở nên mát hơn; 降落 (jiàng luò) – hạ xuống; 降临 (jiàng lín) – hạ xuống.