XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 驯 đọc là xùn, nghĩa là thuần hóa; thuần phục. Thuộc bộ Mã 马. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

驯【馴】

[xùn]

thuần hóa; thuần phục

使动物顺从;使听话

野马经过专业人员的耐心训练后,逐渐被驯服了。

yě mǎ jīng guò zhuān yè rén yuán de nài xīn xùn liàn hòu, zhú jiàn bèi xùn fú le.

Ngựa hoang sau quá trình huấn luyện kiên trì của nhân viên chuyên nghiệp đã dần được thuần phục.

hiền lành; ngoan ngoãn; thuần tính

温顺;顺从

这匹马性格非常驯良,适合初学者骑乘。

zhè pǐ mǎ xìng gé fēi cháng xùn liáng, shì hé chū xué zhě qí chéng.

Con ngựa này tính tình rất thuần lương, thích hợp cho người mới học cưỡi.

Hỏi đáp về chữ 驯

驯 nghĩa là gì?

驯 (xùn) nghĩa là thuần hóa; thuần phục. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 驯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 驯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 驯 thuộc bộ Mã (马).

Chữ 驯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 温驯 (wēn xùn) – ngoan ngoãn; 调驯 (tiáo xùn) – chăm sóc và huấn luyện (động vật); 雅驯 (yǎ xùn) – tao nhã (văn viết); 驯从 (xùn cóng) – ngoan ngoãn; 驯养 (xùn yǎng) – thuần hóa; 驯化 (xùn huà) – thuần hóa.