XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驯服 đọc là xùn fú, nghĩa là thuần hóa; ngoan ngoãn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

驯服

[xùn fú] [驯 服]

thuần hóa; ngoan ngoãn; dễ bảo

这种猛兽野性未泯,极难被人驯服。

zhè zhǒng měng shòu yě xìng wèi mǐn, jí nán bèi rén xùn fú.

Loài mãnh thú này bản tính hoang dã chưa dứt, cực kỳ khó thuần hóa.

野马经过专业人员的耐心训练后,逐渐被驯服了。

yě mǎ jīng guò zhuān yè rén yuán de nài xīn xùn liàn hòu, zhú jiàn bèi xùn fú le.

Ngựa hoang sau quá trình huấn luyện kiên trì của nhân viên chuyên nghiệp đã dần được thuần phục.

Hỏi đáp về từ 驯服

驯服 nghĩa là gì?

驯服 (xùn fú) nghĩa là thuần hóa; ngoan ngoãn.

Cách viết 驯服 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驯, 服 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.