XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不服 đọc là bù fú, nghĩa là không chấp nhận điều gì; muốn điều gì đó được thay đổi hoặc bác bỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不服

[bù fú] [BẤT 服]

không chấp nhận điều gì; muốn điều gì đó được thay đổi hoặc bác bỏ; từ chối tuân theo hoặc chấp hành

不服从、不服气或对决定有异议。

他对比赛结果表示不服。

tā duì bǐ sài jié guǒ biǎo shì bù fú.

Anh ấy tỏ ra không phục kết quả trận đấu.

好吧,即便合规能通过,我们如何确保新技术在当地不会水土不服?

hǎo ba, jí biàn hé guī néng tōng guò, wǒ men rú hé què bǎo xīn jì shù zài dāng dì bú huì shuǐ tǔ bù fú?

Được rồi, ngay cả khi vượt qua được khâu tuân thủ, làm sao chúng ta đảm bảo công nghệ mới sẽ không thích ứng được với thị trường bản địa?

Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn

虽然输了,但他心里很不服气。

suī rán shū le, dàn tā xīn lǐ hěn bù fú qì.

Tuy đã thua nhưng trong lòng anh ấy rất không phục.

面对别人的批评,他有些不服气。

miàn duì bié rén de pī píng, tā yǒu xiē bù fú qì.

Đối mặt với sự phê bình của người khác, anh ấy có chút không phục.

Hỏi đáp về từ 不服

不服 nghĩa là gì?

不服 (bù fú) nghĩa là không chấp nhận điều gì; muốn điều gì đó được thay đổi hoặc bác bỏ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不服 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 服 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不服?

Thường gặp: 不服气 (bù fú qì) – không phục; 不服罪 (bù fú zuì) – phủ nhận tội; 吃不服 (chī bu fú) – không quen ăn món gì đó; 不服水土 (bù fú shuǐ tǔ) – (người lạ) không quen với khí hậu nơi mới; 压而不服 (yā ér bù fú) – dùng áp bức sẽ không bao giờ thuyết phục (thành ngữ); 水土不服 (shuǐ tǔ bù fú) – không thích nghi.