XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不服气 đọc là bù fú qì, nghĩa là không phục; không chịu thua. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不服气【不服氣】

[bù fú qì] [BẤT 服 气]

không phục; không chịu thua

心里不服,不甘心认输或接受

虽然输了,但他心里很不服气。

suī rán shū le, dàn tā xīn lǐ hěn bù fú qì.

Tuy đã thua nhưng trong lòng anh ấy rất không phục.

听到批评后,他不服气地大声反问。

tīng dào pī píng hòu, tā bù fú qì dì dà shēng fǎn wèn.

Nghe xong lời phê bình, anh ta không phục mà lớn tiếng hỏi lại.

她虽然嘴上恭维,心里却很不服气。

tā suī rán zuǐ shàng gōng wéi, xīn lǐ què hěn bù fú qì.

Dù miệng cô ấy nói lời tâng bốc, trong lòng lại rất không phục.

Hỏi đáp về từ 不服气

不服气 nghĩa là gì?

不服气 (bù fú qì) nghĩa là không phục; không chịu thua. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不服气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 服, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.