XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

服气 đọc là fú qì, nghĩa là bị thuyết phục; chấp nhận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

服气【服氣】

[fú qì] [服 气]

bị thuyết phục; chấp nhận

心服口服,从心里接受或佩服。

尽管遇到了挫折,他心里还是很不服气。

jǐn guǎn yù dào le cuò zhé, tā xīn lǐ hái shì hěn bù fú qì.

Dù gặp phải thất bại nhưng trong lòng anh ấy vẫn chưa phục.

虽然输了,但他心里很不服气。

suī rán shū le, dàn tā xīn lǐ hěn bù fú qì.

Tuy đã thua nhưng trong lòng anh ấy rất không phục.

面对别人的批评,他有些不服气。

miàn duì bié rén de pī píng, tā yǒu xiē bù fú qì.

Đối mặt với sự phê bình của người khác, anh ấy có chút không phục.

听到批评后,他不服气地大声反问。

tīng dào pī píng hòu, tā bù fú qì dì dà shēng fǎn wèn.

Nghe xong lời phê bình, anh ta không phục mà lớn tiếng hỏi lại.

Hỏi đáp về từ 服气

服气 nghĩa là gì?

服气 (fú qì) nghĩa là bị thuyết phục; chấp nhận. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 服气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 服, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 服气?

Thường gặp: 不服气 (bù fú qì) – không phục.