XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

服装 đọc là fú zhuāng, nghĩa là trang phục; quần áo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

服装

[fú zhuāng] [服 装]

trang phục; quần áo; phục trang

穿的衣服;衣裳

这家店的服装很漂亮。

zhè jiā diàn de fú zhuāng hěn piào liang.

Trang phục của cửa hàng này rất đẹp.

身

不过他们的服装真漂亮,非常好看。

bú guò tā men de fú zhuāng zhēn piào liang, fēi cháng hǎo kàn.

Nhưng mà trang phục của họ thật đẹp, vô cùng bắt mắt.

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

这家公司专门设计时尚的服装。

zhè jiā gōng sī zhuān mén shè jì shí shàng de fú zhuāng.

Công ty này chuyên thiết kế trang phục thời trang.

今晚的剑舞表演太精彩了,演员的服装设计也漂亮极了。

jīn wǎn de jiàn wǔ biǎo yǎn tài jīng cǎi le, yǎn yuán de fú zhuāng shè jì yě piào liang jí le.

Màn múa kiếm tối nay đặc sắc quá, thiết kế trang phục của diễn viên cũng đẹp cực kỳ.

Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了

Hỏi đáp về từ 服装

服装 nghĩa là gì?

服装 (fú zhuāng) nghĩa là trang phục; quần áo. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 服装 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 服, 装 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 服装?

Thường gặp: 服装秀 (fú zhuāng xiù) – buổi trình diễn thời trang; 造型服装 (zào xíng fú zhuāng) – trang phục hóa trang; 高档服装 (gāo dàng fú zhuāng) – trang phục thời trang cao cấp.

服装 (fú zhuāng) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu