XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

西装 đọc là xī zhuāng, nghĩa là bộ vest; quần áo kiểu phương Tây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

西装【西裝】

[xī zhuāng] [西 装]

bộ vest; quần áo kiểu phương Tây; lượng từ: 套 (tào)

西式服装,多指男士正装

为了参加明天的面试,他特意买了一套新西装。

wèi le cān jiā míng tiān de miàn shì, tā tè yì mǎi le yí tào xīn xī zhuāng.

Để tham gia buổi phỏng vấn ngày mai, anh ấy đã đặc biệt mua một bộ vest mới.

套

他今天穿了西装,还系领带了。

tā jīn tiān chuān le xī zhuāng, hái xì lǐng dài le.

Hôm nay anh ấy mặc vest, còn thắt cả cà vạt.

他把西装的第二颗扣子扣上了。

tā bǎ xī zhuāng de dì èr kē kòu zǐ kòu shàng le.

Anh ấy đã cài chiếc cúc thứ hai của áo vest.

他穿了一身正式的西装参加宴会。

tā chuān le yì shēn zhèng shì de xī zhuāng cān jiā yàn huì.

Anh ấy mặc một bộ vest trang trọng đi dự yến tiệc.

Hỏi đáp về từ 西装

西装 nghĩa là gì?

西装 (xī zhuāng) nghĩa là bộ vest; quần áo kiểu phương Tây. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 西装 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 西, 装 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 西装?

Thường gặp: 西装革履 (xī zhuāng gé lǚ) – mặc đồ kiểu phương Tây; 三件套式西装 (sān jiàn tào shì xī zhuāng) – bộ vest ba mảnh.