XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

西北 đọc là xī běi, nghĩa là Tây Bắc Trung Quốc (Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải, Ninh Hạ, Tân Cương). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

西北

[xī běi] [西 北]

1.Tây Bắc Trung Quốc (Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải, Ninh Hạ, Tân Cương)

指中国西北部地区

我去西北。

wǒ qù xī běi.

Tôi đi Tây Bắc.

2.hướng tây bắc, phía tây bắc

介于西和北之间的方向

学校的西北边有一个大公园。

xué xiào de xī běi biān yǒu yí gè dà gōng yuán.

Phía tây bắc của trường học có một công viên lớn.

青海省简称青,位于中国西北部。

qīng hǎi shěng jiǎn chēng qīng, wèi yú zhōng guó xī běi bù.

Tỉnh Thanh Hải viết tắt là Thanh, nằm ở vùng tây bắc Trung Quốc.

窗外刮起了强劲的西北风。

chuāng wài guā qǐ le qiáng jìng de xī běi fēng.

Ngoài cửa sổ nổi lên cơn gió tây bắc mạnh mẽ.

Hỏi đáp về từ 西北

西北 nghĩa là gì?

西北 (xī běi) nghĩa là Tây Bắc Trung Quốc (Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải, Ninh Hạ, Tân Cương). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 西北 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 西, 北 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 西北?

Thường gặp: 西北方 (xī běi fāng) – hướng tây bắc; 西北部 (xī běi bù) – phần tây bắc; 西北雨 (xī běi yǔ) – mưa dông (Đài Loan); 东南西北 (dōng nán xī běi) – đông, nam, tây và bắc; 喝西北风 (hē xī běi fēng) – nghĩa đen uống gió tây bắc (thành ngữ); 西北大学 (xī běi dà xué) – Đại học Northwest.