东南西北
[dōng nán xī běi] [东 南 西 北]
đông, nam, tây và bắc; tất cả các hướng
东南西北 đọc là dōng nán xī běi, nghĩa là đông, nam, tây và bắc; tất cả các hướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dōng nán xī běi] [东 南 西 北]
đông, nam, tây và bắc; tất cả các hướng
东南西北 (dōng nán xī běi) nghĩa là đông, nam, tây và bắc; tất cả các hướng.
Viết lần lượt từng chữ 东, 南, 西, 北 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 东南西北中 (dōng nán xī běi zhōng) – năm hướng 五方 đông, nam, tây, bắc và trung tâm.