XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

东道主 đọc là dōng dào zhǔ, nghĩa là chủ nhà; chủ trì chính thức (ví dụ: địa điểm tổ chức trò chơi hoặc hội nghị). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

东道主【東道主】

[dōng dào zhǔ] [东 道 主]

chủ nhà; chủ trì chính thức (ví dụ: địa điểm tổ chức trò chơi hoặc hội nghị)

请客或举办活动、比赛的主人。

中国作为东道主,热情接待了各国代表。

zhōng guó zuò wéi dōng dào zhǔ, rè qíng jiē dài le gè guó dài biǎo.

Trung Quốc với tư cách là nước chủ nhà đã nhiệt tình đón tiếp đại biểu các nước.

Hỏi đáp về từ 东道主

东道主 nghĩa là gì?

东道主 (dōng dào zhǔ) nghĩa là chủ nhà; chủ trì chính thức (ví dụ: địa điểm tổ chức trò chơi hoặc hội nghị). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 东道主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 东, 道, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.