XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

主人公 đọc là zhǔ rén gōng, nghĩa là nhân vật chính (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật chính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

主人公

[zhǔ rén gōng] [主 NHÂN 公]

1.nhân vật chính (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật chính

文艺作品中的主要人物。

这部小说的主人公凭借坚韧的毅力克服了重重困难。

zhè bù xiǎo shuō de zhǔ rén gōng píng jiè jiān rèn de yì lì kè fú le chóng chóng kùn nán.

Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết này dựa vào nghị lực kiên cường để vượt qua muôn vàn khó khăn.

2.người làm chủ, chủ nhân

具有主导地位或当家作主的人。

人民群众是国家和社会的真正主人公。

rén mín qún zhòng shì guó jiā hé shè huì de zhēn zhèng zhǔ rén gōng.

Quần chúng nhân dân là người làm chủ thực sự của đất nước và xã hội.

作者通过主人公在城市边缘的挣扎,体现强烈的现实主义批判精神。

zuò zhě tōng guò zhǔ rén gōng zài chéng shì biān yuán de zhēng zhá, tǐ xiàn qiáng liè de xiàn shí zhǔ yì pī pàn jīng shén.

Tác giả thông qua sự giãy giụa của nhân vật chính ở vùng ven đô thị, thể hiện tinh thần phê phán hiện thực chủ nghĩa mạnh mẽ.

Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20

小说主人公最终落得悲惨的下场。

xiǎo shuō zhǔ rén gōng zuì zhōng luò de bēi cǎn de xià chǎng.

Nhân vật chính của tiểu thuyết cuối cùng rơi vào kết cục bi thảm.

主人公意外穿越回到了唐朝。

zhǔ rén gōng yì wài chuān yuè huí dào le táng cháo.

Nhân vật chính bất ngờ xuyên không trở về thời nhà Đường.

Hỏi đáp về từ 主人公

主人公 nghĩa là gì?

主人公 (zhǔ rén gōng) nghĩa là nhân vật chính (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật chính. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 主人公 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 主, 人, 公 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 主人公?

Thường gặp: 女主人公 (nǚ zhǔ rén gōng) – nữ anh hùng (của tiểu thuyết hoặc phim).