XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

主席 đọc là zhǔ xí, nghĩa là chủ tịch; chủ tọa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

主席

[zhǔ xí] [主 席]

chủ tịch; chủ tọa

主席正在给大家开会。

zhǔ xí zhèng zài gěi dà jiā kāi huì.

Chủ tịch đang họp với mọi người.

个、位

他以多数票当选为学生会主席。

tā yǐ duō shù piào dāng xuǎn wéi xué shēng huì zhǔ xí.

Cậu ấy đã trúng cử chủ tịch hội sinh viên với số phiếu quá bán.

他被选举为新一届董事会主席。

tā bèi xuǎn jǔ wèi xīn yí jiè dǒng shì huì zhǔ xí.

Ông ấy được bầu làm chủ tịch hội đồng quản trị nhiệm kỳ mới.

外交官按计划拜会了对方的主席。

wài jiāo guān àn jì huà bài huì le duì fāng de zhǔ xí.

Nhà ngoại giao đã đến chào xã giao chủ tịch bên đối phương theo kế hoạch.

Hỏi đáp về từ 主席

主席 nghĩa là gì?

主席 (zhǔ xí) nghĩa là chủ tịch; chủ tọa. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 主席 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 主, 席 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 主席?

Thường gặp: 主席台 (zhǔ xí tái) – bục phát biểu; 主席团 (zhǔ xí tuán) – đoàn chủ tịch; 主席国 (zhǔ xí guó) – nước chủ tịch; 党主席 (dǎng zhǔ xí) – chủ tịch đảng; 副主席 (fù zhǔ xí) – phó chủ tịch; 毛主席 (máo zhǔ xí) – Chủ tịch Mao.