毛主席
[máo zhǔ xí] [毛 主 席]
Chủ tịch Mao; Mao Trạch Đông 毛泽东 (1893-1976), lãnh đạo Cộng sản Trung Quốc
毛主席 đọc là máo zhǔ xí, nghĩa là Chủ tịch Mao; Mao Trạch Đông 毛泽东 (1893-1976), lãnh đạo Cộng sản Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[máo zhǔ xí] [毛 主 席]
Chủ tịch Mao; Mao Trạch Đông 毛泽东 (1893-1976), lãnh đạo Cộng sản Trung Quốc
毛主席 (máo zhǔ xí) nghĩa là Chủ tịch Mao; Mao Trạch Đông 毛泽东 (1893-1976), lãnh đạo Cộng sản Trung Quốc.
Viết lần lượt từng chữ 毛, 主, 席 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 毛主席语录 (máo zhǔ xí yǔ lù) – Trích dẫn từ Chủ tịch Mao Trạch Đông, xuất bản từ năm 1964 đến khoản….