XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

首席 đọc là shǒu xí, nghĩa là trưởng (đại diện, phóng viên v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

首席

[shǒu xí] [首 席]

1.trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)

职位最高的或头等的位置

他目前担任这家公司的首席工程师。

tā mù qián dān rèn zhè jiā gōng sī de shǒu xí gōng chéng shī.

Hiện tại anh ấy đảm nhiệm vị trí kỹ sư trưởng của công ty này.

2.vị trí đầu / chỗ ngồi danh dự

最高的席位或第一位

晚宴上,老教授被请上了首席。

wǎn yàn shàng, lǎo jiào shòu bèi qǐng shàng le shǒu xí.

Tại bữa tiệc tối, vị giáo sư cao tuổi được mời ngồi vào chỗ danh dự.

是的,所以关键是要赋予首席科学家充分的经费自主权,给他们松绑。

shì de, suǒ yǐ guān jiàn shì yào fù yǔ shǒu xí kē xué jiā chōng fèn de jīng fèi zì zhǔ quán, gěi tā men sōng bǎng.

Đúng thế, cho nên mấu chốt là phải giao quyền tự chủ tài chính đầy đủ cho nhà khoa học chủ chốt, cởi trói cho họ.

Trong bài: Đánh giá chính sách thu hút tài năng khoa học công nghệ đỉnh cao

他是一家知名企业的首席执行官。

tā shì yì jiā zhī míng qǐ yè de shǒu xí zhí xíng guān.

Anh ấy là giám đốc điều hành của một doanh nghiệp nổi tiếng.

Hỏi đáp về từ 首席

首席 nghĩa là gì?

首席 (shǒu xí) nghĩa là trưởng (đại diện, phóng viên v.v.). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 首席 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 首, 席 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 首席?

Thường gặp: 首席代表 (shǒu xí dài biǎo) – trưởng đại diện; 首席法官 (shǒu xí fǎ guān) – Chánh án Tòa án tối cao; 首席信息官 (shǒu xí xìn xī guān) – giám đốc thông tin (CIO); 首席大法官 (shǒu xí dà fǎ guān) – Chánh án (của Tòa án Tối cao Mỹ); 首席执行官 (shǒu xí zhí xíng guān) – giám đốc điều hành (CEO); 首席技术官 (shǒu xí jì shù guān) – giám đốc công nghệ (CTO).