首席财务官
[shǒu xí cái wù guān] [首 席 财 务 官]
giám đốc tài chính (CFO)
首席财务官 đọc là shǒu xí cái wù guān, nghĩa là giám đốc tài chính (CFO). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǒu xí cái wù guān] [首 席 财 务 官]
giám đốc tài chính (CFO)
首席财务官 (shǒu xí cái wù guān) nghĩa là giám đốc tài chính (CFO).
Viết lần lượt từng chữ 首, 席, 财, 务, 官 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.