XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外交官 đọc là wài jiāo guān, nghĩa là nhà ngoại giao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

外交官

[wài jiāo guān] [外 交 官]

nhà ngoại giao

代表国家从事外交工作的人员

他的梦想是成为一名外交官。

tā de mèng xiǎng shì chéng wéi yì míng wài jiāo guān.

Ước mơ của anh ấy là trở thành một nhà ngoại giao.

外交官按计划拜会了对方的主席。

wài jiāo guān àn jì huà bài huì le duì fāng de zhǔ xí.

Nhà ngoại giao đã đến chào xã giao chủ tịch bên đối phương theo kế hoạch.

他是一名优秀的外交官。

tā shì yì míng yōu xiù de wài jiāo guān.

Ông ấy là một nhà ngoại giao xuất sắc.

这位年轻的外交官被任命为常驻领事。

zhè wèi nián qīng de wài jiāo guān bèi rèn mìng wèi cháng zhù lǐng shì.

Nhà ngoại giao trẻ này được bổ nhiệm làm lãnh sự thường trú.

Hỏi đáp về từ 外交官

外交官 nghĩa là gì?

外交官 (wài jiāo guān) nghĩa là nhà ngoại giao. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 外交官 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 交, 官 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.