XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

首先 đọc là shǒu xiān, nghĩa là trước tiên; điều đầu tiên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

首先

[shǒu xiān] [首 先]

trước tiên; điều đầu tiên

最先、第一,表示次序。

我们首先做作业,然后再玩儿。

wǒ men shǒu xiān zuò zuò yè, rán hòu zài wán r.

Chúng tôi làm bài tập trước, sau đó mới chơi.

trước hết (thường phối hợp với 其次)

连接分句,常与“其次”配合。

首先他很努力,其次他很聪明。

shǒu xiān tā hěn nǔ lì, qí cì tā hěn cōng ming.

Trước hết anh ấy rất nỗ lực, sau đó anh ấy rất thông minh.

嗯,首先需要你的护照和驾驶证。

èn, shǒu xiān xū yào nǐ de hù zhào hé jià shǐ zhèng.

Ừm, trước hết cần hộ chiếu và bằng lái xe của cậu.

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

好主意,首先要教他们开启适老化模式。

hǎo zhǔ yì, shǒu xiān yào jiào tā men kāi qǐ shì lǎo huà mó shì.

Ý hay đấy, trước tiên cần dạy họ bật chế độ thân thiện cho người già.

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

首先不要排斥,要学会主动跟人工智能合作。

shǒu xiān bú yào pái chì, yào xué huì zhǔ dòng gēn rén gōng zhì néng hé zuò.

Trước hết đừng bài xích, cần học cách chủ động hợp tác cùng trí tuệ nhân tạo.

Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐

Hỏi đáp về từ 首先

首先 nghĩa là gì?

首先 (shǒu xiān) nghĩa là trước tiên; điều đầu tiên. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 首先 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 首, 先 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 首先?

Thường gặp: 不首先使用 (bù shǒu xiān shǐ yòng) – không sử dụng trước (chính sách vũ khí hạt nhân).