XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

率先 đọc là shuài xiān, nghĩa là đi đầu; dẫn đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

率先

[shuài xiān] [率 先]

đi đầu; dẫn đầu; đầu tiên

带头先做某事

他率先走进教室。

tā shuài xiān zǒu jìn jiào shì.

Anh ấy dẫn đầu bước vào lớp.

确实如此,但双方都不愿意率先让步,导致现在的项目进度完全卡住了。

què shí rú cǐ, dàn shuāng fāng dōu bú yuàn yì shuài xiān ràng bù, dǎo zhì xiàn zài de xiàng mù jìn dù wán quán kǎ zhù le.

Đúng là như vậy, nhưng đôi bên đều không chịu nhượng bộ trước, dẫn đến tiến độ dự án hiện tại hoàn toàn bị nghẽn.

Trong bài: Hoà giải xung đột giữa hai phòng ban

这支先锋队伍率先到达了灾区展开救援工作。

zhè zhī xiān fēng duì wu shuài xiān dào dá le zāi qū zhǎn kāi jiù yuán gōng zuò.

Đội tiên phong này đã đến vùng thiên tai đầu tiên để triển khai công tác cứu trợ.

运动员敏捷地越过了前面的障碍物,率先冲向终点。

yùn dòng yuán mǐn jié dì yuè guò le qián miàn de zhàng ài wù, shuài xiān chōng xiàng zhōng diǎn.

Vận động viên nhanh nhẹn vượt qua chướng ngại vật phía trước, dẫn đầu lao về đích.

Hỏi đáp về từ 率先

率先 nghĩa là gì?

率先 (shuài xiān) nghĩa là đi đầu; dẫn đầu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 率先 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 率, 先 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.