XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 先 đọc là xiān, nghĩa là trước; đầu tiên. Thuộc bộ Nhân 儿. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

先

[xiān]

trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tại

表示时间或次序在前

你先吃吧。

nǐ xiān chī ba.

Bạn ăn trước đi.

tổ tiên; người đời trước

祖先或前人

我们不能忘记祖先。

wǒ men bù néng wàng jì zǔ xiān.

Chúng ta không thể quên tổ tiên.

quá cố; đã mất

尊称已经去世的人

他常常说起自己的先父。

tā cháng cháng shuō qǐ zì jǐ de xiān fù.

Anh ấy thường nhắc đến người cha quá cố của mình.

应该开门,你先打电话问一下。

yīng gāi kāi mén, nǐ xiān dǎ diàn huà wèn yí xià.

Chắc là mở, em gọi điện hỏi trước đi.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

我们首先做作业,然后再玩儿。

wǒ men shǒu xiān zuò zuò yè, rán hòu zài wán r.

Chúng tôi làm bài tập trước, sau đó mới chơi.

我站在远处看,你先拿着别动。

wǒ zhàn zài yuǎn chù kàn, nǐ xiān ná zhe bié dòng.

Tôi đứng từ xa nhìn, bạn cứ cầm đừng nhúc nhích.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

Hỏi đáp về chữ 先

先 nghĩa là gì?

先 (xiān) nghĩa là trước; đầu tiên. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 先 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 先 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 先 thuộc bộ Nhân (儿).

Chữ 先 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 先生 (xiān sheng) – giáo viên; 先进 (xiān jìn) – tiên tiến (công nghệ, v.v.); 领先 (lǐng xiān) – dẫn đầu; 首先 (shǒu xiān) – trước tiên; 事先 (shì xiān) – trước thời hạn; 率先 (shuài xiān) – đi đầu.