XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 古 đọc là gǔ, nghĩa là cổ; xưa. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

古

[gǔ]

cổ; xưa; cổ xưa

年代久远,属于古代的事物

这个古字我不认识。

zhè ge gǔ zì wǒ bú rèn shi.

Chữ cổ này tôi không biết.

对啊,中国自古就有南甜北咸的说法。

duì a, zhōng guó zì gǔ jiù yǒu nán tián běi xián de shuō fǎ.

Đúng vậy, Trung Quốc từ xưa đã có câu nói Nam ngọt Bắc mặn.

Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc

古代大夫要帮助国王管理国家。

gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.

Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.

不过你得注意,古代汉字有很多异体字。

bú guò nǐ děi zhù yì, gǔ dài hàn zì yǒu hěn duō yì tǐ zì.

Nhưng em phải chú ý, chữ Hán cổ đại có rất nhiều dị thể tự.

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

Hỏi đáp về chữ 古

古 nghĩa là gì?

古 (gǔ) nghĩa là cổ; xưa. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 古 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 古 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 古 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 古 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 古代 (gǔ dài) – thời cổ đại; 古老 (gǔ lǎo) – cổ xưa; 古典 (gǔ diǎn) – cổ điển; 考古 (kǎo gǔ) – khảo cổ; 古人 (gǔ rén) – người thời cổ đại; 古怪 (gǔ guài) – kỳ lạ.