XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

古迹 đọc là gǔ jì, nghĩa là di tích lịch sử. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

古迹【古跡】

[gǔ jì] [古 迹]

di tích lịch sử

古代留传下来的建筑物或遗迹

这座历史悠久的城市保留了许多名胜古迹。

zhè zuò lì shǐ yōu jiǔ de chéng shì bǎo liú le xǔ duō míng shèng gǔ jì.

Thành phố có lịch sử lâu đời này lưu giữ rất nhiều danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.

个

真古迹岂能拆旧建新?保护需要修旧如旧的文化修养与敬畏之心。

zhēn gǔ jì qǐ néng chāi jiù jiàn xīn? bǎo hù xū yào xiū jiù rú jiù de wén huà xiū yǎng yǔ jìng wèi zhī xīn.

Di tích thật sao có thể phá cũ xây mới? Bảo tồn cần có trình độ văn hóa 'sửa cũ như cũ' và lòng kính sợ.

Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị

这处古迹带有浓厚的番邦特色。

zhè chù gǔ jì dài yǒu nóng hòu de fān bāng tè sè.

Di tích cổ này mang đậm nét đặc trưng ngoại tộc.

但古建保护讲究“修旧如旧”,缺乏确凿考据就盲目重建,很容易把古迹变成仿古假古董。

dàn gǔ jiàn bǎo hù jiǎng jiū“ xiū jiù rú jiù”, quē fá què záo kǎo jù jiù máng mù chóng jiàn, hěn róng yì bǎ gǔ jì biàn chéng fǎng gǔ jiǎ gǔ dǒng.

Thế nhưng bảo tồn kiến trúc cổ coi trọng việc “sửa cũ như cũ”, thiếu chứng cứ khảo cứu xác thực mà mù quáng xây lại thì rất dễ biến di tích thành đồ giả cổ mô phỏng.

Trong bài: Số hóa phục dựng phế tích kiến trúc cổ · 与其…不如…

Hỏi đáp về từ 古迹

古迹 nghĩa là gì?

古迹 (gǔ jì) nghĩa là di tích lịch sử. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 古迹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 古, 迹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 古迹?

Thường gặp: 名胜古迹 (míng shèng gǔ jì) – di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh.