XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名胜古迹 đọc là míng shèng gǔ jì, nghĩa là di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

名胜古迹

[míng shèng gǔ jì] [名 胜 古 迹]

di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh

这个国家的首都有很多名胜古迹。

zhè ge guó jiā de shǒu dū yǒu hěn duō míng shèng gǔ jì.

Thủ đô của quốc gia này có rất nhiều danh lam thắng cảnh.

他的梦想是游览全世界的名胜古迹。

tā de mèng xiǎng shì yóu lǎn quán shì jiè de míng shèng gǔ jì.

Ước mơ của anh ấy là tham quan danh lam thắng cảnh toàn thế giới.

北京有很多名胜古迹,比如故宫和长城。

běi jīng yǒu hěn duō míng shèng gǔ jì, bǐ rú gù gōng hé cháng chéng.

Bắc Kinh có nhiều danh thắng, chẳng hạn Cố Cung và Vạn Lý Trường Thành.

Hỏi đáp về từ 名胜古迹

名胜古迹 nghĩa là gì?

名胜古迹 (míng shèng gǔ jì) nghĩa là di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh.

Cách viết 名胜古迹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 胜, 古, 迹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.