XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 迹 đọc là jì, nghĩa là dấu chân; vết. Thuộc bộ Sước 辵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

迹

[jì]

dấu chân; vết; dấu vết

图像确实非常清晰,连墨迹边缘的晕染都捕捉到了。

tú xiàng què shí fēi cháng qīng xī, lián mò jì biān yuán de yūn rǎn dōu bǔ zhuō dào le.

Hình ảnh quả thực rất rõ nét, ngay cả độ nhòe ở rìa nét mực cũng bắt được trọn vẹn.

Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于

他用钢笔写信,字迹非常漂亮。

tā yòng gāng bǐ xiě xìn, zì jì fēi cháng piào liang.

Anh ấy dùng bút máy viết thư, nét chữ rất đẹp.

可是古书的墨迹很敏感,扫描光束会不会让颜料褪色?

kě shì gǔ shū de mò jì hěn mǐn gǎn, sǎo miáo guāng shù huì bu huì ràng yán liào tuì sè?

Nhưng nét mực của sách cổ rất nhạy cảm, chùm tia quét liệu có làm phai màu phẩm nhuộm không?

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

Hỏi đáp về chữ 迹

迹 nghĩa là gì?

迹 (jì) nghĩa là dấu chân; vết.

Cách viết chữ 迹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 迹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 迹 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 迹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 踪迹 (zōng jì) – dấu chân; 古迹 (gǔ jì) – di tích lịch sử; 痕迹 (hén jì) – dấu vết; 轨迹 (guǐ jì) – quỹ đạo; 迹象 (jì xiàng) – dấu hiệu; 事迹 (shì jì) – hành động.