XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

足迹 đọc là zú jì, nghĩa là dấu chân; vết tích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

足迹

[zú jì] [足 迹]

dấu chân; vết tích; dấu vết

脚印,也借指实践或脚踏实地走过的历程。

他的足迹遍布世界各地,积累了丰富的阅历。

tā de zú jì biàn bù shì jiè gè dì, jī lěi le fēng fù de yuè lì.

Dấu chân của anh ấy có mặt khắp nơi trên thế giới, tích lũy được trải nghiệm phong phú.

这能减少对国家电网的依赖,从而有效降低社区的碳足迹。

zhè néng jiǎn shǎo duì guó jiā diàn wǎng de yī lài, cóng ér yǒu xiào jiàng dī shè qū de tàn zú jì.

Điều này có thể giảm bớt phụ thuộc vào lưới điện quốc gia, từ đó giảm tối đa lượng phát thải carbon của khu dân cư.

Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而

确实,快时尚产生的碳足迹太可怕了,对环境造成了深远破坏。

què shí, kuài shí shàng chǎn shēng de tàn zú jì tài kě pà le, duì huán jìng zào chéng le shēn yuǎn pò huài.

Quả thực, dấu chân carbon do thời trang nhanh tạo ra quá đáng sợ, gây ra sự phá hoại sâu sắc cho môi trường.

Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh

普通人不同于公众人物,允许抹除数字足迹才能给他们改过机会。

pǔ tōng rén bù tóng yú gōng zhòng rén wù, yǔn xǔ mǒ chú shù zì zú jì cái néng gěi tā men gǎi guò jī huì.

Người bình thường khác người của công chúng, cho phép xóa dấu vết kỹ thuật số mới cho họ cơ hội sửa sai.

Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng

Hỏi đáp về từ 足迹

足迹 nghĩa là gì?

足迹 (zú jì) nghĩa là dấu chân; vết tích. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 足迹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 足, 迹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 足迹?

Thường gặp: 碳足迹 (tàn zú jì) – dấu chân carbon; 生态足迹 (shēng tài zú jì) – dấu chân sinh thái.