XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脚印 đọc là jiǎo yìn, nghĩa là dấu chân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

脚印【腳印】

[jiǎo yìn] [脚 印]

dấu chân

脚踩在地上的痕迹

雪地上留下了一串清晰的脚印。

xuě dì shàng liú xià le yí chuàn qīng xī de jiǎo yìn.

Trên nền tuyết để lại một chuỗi dấu chân rõ ràng.

雪地上留下了清晰的脚印。

xuě dì shàng liú xià le qīng xī de jiǎo yìn.

Trên nền tuyết để lại dấu chân rõ ràng.

猎人顺着雪地上的脚印追踪那只野狼。

liè rén shùn zhe xuě dì shàng de jiǎo yìn zhuī zōng nà zhī yě láng.

Người thợ săn lần theo dấu chân trên tuyết để truy lùng con sói hoang đó.

Hỏi đáp về từ 脚印

脚印 nghĩa là gì?

脚印 (jiǎo yìn) nghĩa là dấu chân. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 脚印 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脚, 印 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脚印?

Thường gặp: 一步一个脚印 (yī bù yī gè jiǎo yìn) – một bước, một dấu chân (thành ngữ).