XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脚步 đọc là jiǎo bù, nghĩa là bước chân; bước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

脚步【腳步】

[jiǎo bù] [脚 步]

bước chân; bước

走动时脚下迈出的步伐。

门外传来了急促的脚步声。

mén wài chuán lái le jí cù de jiǎo bù shēng.

Ngoài cửa truyền đến tiếng bước chân dồn dập.

他停下脚步,顿了顿才说话。

tā tíng xià jiǎo bù, dùn le dùn cái shuō huà.

Anh ấy dừng bước, ngập ngừng một lát mới nói.

听到声音后,他停下了脚步。

tīng dào shēng yīn hòu, tā tíng xià le jiǎo bù.

Sau khi nghe thấy tiếng động, anh ấy đã dừng bước.

发现走错了路,她连忙停下脚步。

fā xiàn zǒu cuò le lù, tā lián máng tíng xià jiǎo bù.

Nhận ra đi nhầm đường, cô ấy vội vàng dừng bước.

Hỏi đáp về từ 脚步

脚步 nghĩa là gì?

脚步 (jiǎo bù) nghĩa là bước chân; bước. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 脚步 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脚, 步 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脚步?

Thường gặp: 放慢脚步 (fàng màn jiǎo bù) – giảm nhịp độ; 站稳脚步 (zhàn wěn jiǎo bù) – có chỗ đứng vững chắc.