XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放慢脚步 đọc là fàng màn jiǎo bù, nghĩa là giảm nhịp độ; làm chậm lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

放慢脚步

[fàng màn jiǎo bù] [放 慢 脚 步]

giảm nhịp độ; làm chậm lại

他刻意放慢脚步,等后面的同伴。

tā kè yì fàng màn jiǎo bù, děng hòu miàn de tóng bàn.

Anh ấy cố ý đi chậm lại để đợi người bạn phía sau.

岁月是无情的,它不会因为任何人的请求而放慢脚步。

suì yuè shì wú qíng de, tā bú huì yīn wèi rèn hé rén de qǐng qiú ér fàng màn jiǎo bù.

Năm tháng thật vô tình, chúng sẽ không chịu chậm lại vì bất kỳ lời cầu xin nào của ai.

Hỏi đáp về từ 放慢脚步

放慢脚步 nghĩa là gì?

放慢脚步 (fàng màn jiǎo bù) nghĩa là giảm nhịp độ; làm chậm lại.

Cách viết 放慢脚步 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 慢, 脚, 步 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.